1 HOME > Anyang A+ > Tình hình hiện tại của thành phố Anyang > Tình hình hiện tại của Anyang
  • Anyang City
  • HOME
  • LOGIN
  • JOIN
  • SITEMAP
  • Korean
  • English
  • Japanese
  • Chinese
  • Quick
  • Sitemap
  • Bản tin đóng góp ý kiến
  • E-Govermment For Foreigner

THÀNH PHỐ ANYANG

HOME > Anyang A+ > Tình hình hiện tại của thành phố Anyang > Tình hình hiện tại của Anyang

TÌNH HÌNH HIỆN TẠI CỦA ANYANG

 

Dân số
  • 222,740hộ gia đình với dân số 581,280 người (tính đến 2018.8.31)
    • Mật độ dân số: 9,944 người/㎢
Diện tích : 58,46 ㎢
  • Diện tích nhà ở: 16,75 ㎢(28,65%)
  • Diện tích đất thương nghiệp: 2,13 ㎢(3,65%)
  • Diện tích đất công nghiệp: 3,23㎢(5,52%)
  • Diện tích đất phủ xanh: 36,35㎢(62,18%)
    • Khu vực hạn chế phát triển: 51,6%
Khu vực hành chính : 2 quận, 31 phường, 565 thống, 3,200 tổ
  • Manan-gu có 14 phường, 268 thống, 1,486 tổ
  • Dongan-gu có 17 phường, 297 thống, 1,714 tổ
Số lượng cán bộ nhà nước : 1,722 cán bộ (con số hiện tại)
  • Cán bộ ở tòa thị chính thành phố, nơi làm dự án: 1,016
  • Cán bộ ở Manan-gu, Manan-dong: 341
  • Cán bộ ở Dongan-gu, Dongan-dong: 365
Quy mô tài chính : 13,489 tỉ won ※Mức độ tự chủ tài chính: 70.43%, mức độ tự lập tài chính: 49.19%
  • Kế toán thông thường: 10,388 tỉ won
  • Kế toán đặc biệt: 3,101 tỉ won
Số lượng nhà báo đến đăng tin gửi bài : 193 đơn vị/210 người
Số doanh nghiệp
  • 1,826 đơn vị (4 doanh nghiệp lớn, 107 doanh nghiệp vừa, 1,715 doanh nghiệp nhỏ)
Thu nhập tài chính địa phương : 6,925 tỉ won (các khoản thu thuế địa phương: 6,319 tỉ won, các khoản thu ngoài thuế: 606 tỉ won)
  • Số tiền thuế địa phương một người dân phải nộp bình quân là 1,176,000 won
Số quốc gia và thành phố kết nghĩa : 6 quốc gia và 9thành phố
  • Mỹ: thành phố Hampton, thành phố Garden Grove
  • Nhật Bản : thành phốTokorozawa, thành phố Komiki
  • Trung Quốc: thành phố Weifang,
  • Nga: thành phố Ulan-Ude
  • Braxin: thành phố Sorocaba
  • Mexico: thành phố Naucalpan
Số ô tô đăng ký : 211,706 chiếc
  • Xe ô tô con: 178,017 chiếc, xe ô tô nhiều chỗ: 8,391 chiếc, xe ô tô chở hàng hóa: 24,883 chiếc, xe ô tô đặc thù: 415 chiếc
Đoàn thể phụ nữ : 77 đơn vị với 27,667 người
  • Hội phụ nữ: 24 đơn vị với 8,339 người, đoàn thể phụ nữ Anyang: 3 đơn vị với 4,560 người, các đoàn thể khác: 50 đơn vị với 14,768 người
Di sản văn hóa : 27 di vật (di sản văn hóa vật thể: 14 di vật, phi vật thể: 4 di vật, vật kỷ niệm: 6 di vật, tư liệu: 3 tư liệu)
  • Di vật được nhà nước công nhận: 1 di vật, tỉnh công nhận: 10 di vật, chưa được công nhận: 9 di vật, tư liệu dân tộc: 1 tư liệu, tư liệu di sản văn hóa: 2 tư liệu
Đơn vị giáo dục : 92 trường với 93,807 học sinh
  • Trường tiểu học: 41 trường với 29,987 học sinh, Trường trung học cơ sở: 24 trường với 16,582 học sinh
  • Trường phổ thông trung học: 21 trường với 22,509 học sinh, Trường đại học: 5 trường với 24,504 học sinh
  • Chưa trường giáo dục đặc biệt (Haesol): 1 trường với 255 học sinh
Số nhà ở : 215,934 hộ (ở cộng đồng: 167,675 hộ, ở độc lập: 42,912 hộ)
  • Tỉ lệ phổ cập nhà ở: 95.8%
Thư viện : 10 thư viện (với số đầu sách: 1,518,727 quyển)
Chiều dài ống cung cấp nước sạch : 652 km
  • Tỉ lệ cung cấp nước sạch: 100%, tỉ lệ cung cấp: 92%
Chiều dài ống thoát nước thải : 667km (chiều dài đường ống: 546 km, chiều dài nối giữa hai đường ống: 62km, chiều dài nối giữa nhiều đường ống: 59 km)
  • Tỉ lệ phổ cập đường ống thoát nước thải: 100%
Đơn vị vệ sinh thực phẩm công cộng : 13,278 đơn vị
  • Đơn vị vệ sinh thực phẩm: 3,075 đơn vị
  • Đơn vị vệ sinh thực phẩm tiếp khách: 7,630 đơn vị
  • Đơn vị vệ sinh công cộng: 2,573 đơn vị
Chiều dài đường bộ : 389.2 km (đường quốc gia: 26 km, đường thành phố: 358.2 km, đường địa phương: 5 km)
  • Tỉ lệ đường bộ: 26,21%
Cơ sở hạ tầng trên đường bộ: 142 chiếc
  • Cầu: 82 cái, đường hầm: 2 cái, đường ngầm: 11 cái, cầu vượt dành cho người đi bộ: 28 cái, đường ngầm dành cho người đi bộ: 19 cái
Sông suối : 8 suối với 34,72km
  • Sông nhỏ Anyang (thuộc hệ thông sông suối quốc gia): 5,10 km; sông nhỏ Anyang (thuộc hệ thống sông suối địa phương): 6,75 km; suối Hakui: 4,50 km; suối Suam: 6,22 km; suối Samsung: 5,30 km; suối Samak: 3,50 km; suối Galhyeon: 0,75 km; suối Sambong: 2,60 km
Bãi đỗ xe : 6,634 bãi với diện tích đỗ được 118,164 ô tô
  • Bãi đỗ xe trên đường: 480 bãi với diện tích đỗ được 17,038 ô tô
  • Bãi đỗ xe không thuộc phạm vi đường: 138 bãi với diện tích đỗ được 10,482 ô tô
  • Bãi đỗ xe của các toà nhà: 6,007 bãi với diện tích đỗ được i 89,759 ô tô
  • Bãi đỗ xe gần sông suối: 9 bãi với diện tích đỗ được 885 ô tô