• Anyang City
  • HOME
  • LOGIN
  • JOIN
  • SITEMAP
  • Korean
  • English
  • Japanese
  • Chinese
  • Quick
  • Sitemap
  • Bản tin đóng góp ý kiến
  • E-Govermment For Foreigner

THÀNH PHỐ ANYANG

HOME > Anyang A+ > Thành phố kết nghĩa > Thành phố trong nước kết nghĩa

THÀNH PHỐ TRONG NƯỚC KẾT NGHĨA

Kết nghĩa với 8 tỉnh trong nước
  • Nhằm nâng cao hiểu biết và quan hệ hợp tác giữa thành phố và nông thôn, thành phố Anyang đã kết nghĩa với các huyện và thành phố trong nước để đẩy mạnh giao lưu và thăm hỏi. Anyang đề cao thế mạnh của các huyện tỉnh, kêu gọi sự hưởng ứng của nhân dân để xây dựng sự hòa hợp giữa nhân dân các miền, biến những huyện và thành phố kết nghĩa thành quê hương thứ 2 của nhân dân Anyang.
Nội dung xúc tiến chính
  • Thực hiện giao lưu văn hóa-thể dục thể thao giữa thành phố và nông thôn nhằm thúc đẩy quan hệ hữu hảo, hiểu biết lẫn nhau và mua nông sản phẩm giữa các huyện tỉnh.
Youngwol-gun, Gangwon-do

Youngwol-gun, Gangwon-do

  • Ngày kết nghĩa: 26.4.1996
  • Giới thiệu thành phố
    • Ngày nhân dân: 1.11
    • Diện tích: 1.127 ㎢
    • Dân số: khoảng 40.000 người
    • Đặc sản chính: nho núi Hàn Quốc, rau chuinamul, hoàng kỳ
  • Lễ hội văn hóa
    • Lễ hội văn hóa Danjong (tháng 4)
    • Lễ hội Donggang (tháng 8)
    • Lễ hội văn hóa Kimsatcat (tháng 10)
  • Trang web thành phố : http://eng.yw.go.kr
Goisan-gun, Chungbuk

Goisan-gun, Chungbuk

  • Ngày kết nghĩa: 26.4.1996
  • Giới thiệu thành phố
    • Ngày nhân dân: 15.10
    • Diện tích: 842 ㎢
    • Dân số: khoảng 36.000 người
    • Đặc sản chính: ớt, táo, ngô
  • Lễ hội văn hóa
    • Lễ hội Ớt Goisan (tháng 9)
  • Trang web thành phố : http://www.goesan.go.kr/home/english
Yesan-gun, Chungnam

Yesan-gun, Chungnam

  • Ngày kết nghĩa: 26.4.1996
  • Giới thiệu thành phố
    • Ngày nhân dân: 1.10
    • Diện tích: 543㎢
    • Dân số: khoảng 86.000 người
    • Đặc sản chính: táo, deodeok, kỹ thuật làm vườn
  • Lễ hội văn hóa
    • Lễ hội kể chuyện xưa (tháng 9)
    • Lễ hội táo hoàng thổ Yesan (tháng 11)
  • Trang web thành phố : http://www.yesan.go.kr/eng
Jangsu-gun, Jeonbuk

Jangsu-gun, Jeonbuk

  • Ngày kết nghĩa: 26.4.1996
  • Giới thiệu thành phố
    • Ngày nhân dân: 16.10
    • Diện tích: 533㎢
    • Dân số: khoảng 23.000 người
    • Đặc sản chính: nồi cơm đá, omija (quả của cây Maximowiczia typica), táo
  • Lễ hội văn hóa
    • Lễ hội bò Hàn quốc và táo (tháng 9)
  • Trang web thành phố : http://eng.jangsu.go.kr
Hampyeong-gun, Jeonnam

Hampyeong-gun, Jeonnam

  • Ngày kết nghĩa: 26.4.1996
  • Giới thiệu thành phố
    • Ngày nhân dân: 15.4
    • Diện tích: 393㎢
    • Dân số: khoảng 36.000 người
    • Đặc sản chính: chiếu Wanggol, táo tàu, cà chua
  • Lễ hội văn hóa
    • Lễ hội bướm Hampyeong (tháng 4)
  • Trang web thành phố : http://hampyeong.jeonnam.kr/2008_hpe
Ulleung-gun, Kyeongbuk

Ulleung-gun, Kyeongbuk

  • Ngày kết nghĩa: 26.4.1996
  • Giới thiệu thành phố
    • Ngày nhân dân: 25.10
    • Diện tích: 73㎢
    • Dân số: khoảng 10.000 người
    • Đặc sản chính: mực, lá thuốc, rau núi, kẹo nha bí đỏ
  • Lễ hội văn hóa
    • Lễ hội mực (tháng 8)
    • Lễ hội văn hóa Woosan (tháng 10)
  • Trang web thành phố : http://www.ulleung.go.kr/English
Hadong-gun, Kyeongnam

Hadong-gun, Kyeongnam

  • Ngày kết nghĩa: 26.4.1996
  • Giới thiệu thành phố
    • Ngày nhân dân: 15.4
    • Area : 676㎢
    • Dân số: khoảng 52.000 người
    • Đặc sản chính: con hến corbicula, hồng, hạt dẻ, trà xanh
  • Lễ hội văn hóa
    • Ngày nhân dân Hadong (tháng 4)
    • Lễ hội văn hóa trà Hadong (trà pha từ nguyên liệu tự nhiên) (tháng 5)
  • Trang web thành phố : http://eng.hadong.go.kr
Thành phố Seogwipo, Jeju

Thành phố Seogwipo, Jeju

  • Ngày kết nghĩa: 12.10.2001
  • Giới thiệu thành phố
    • Ngày nhân dân: 1.7
    • Diện tích: 871㎢
    • Dân số: khoảng 153.000 người
    • Đặc sản chính: quýt, cá vền biển, áo Galot
  • Lễ hội văn hóa
    • Lễ hội Jeongbori Gapado (tháng 5)
    • Lễ hội Chilsipli Seogwipo (tháng 10)
  • Trang web thành phố : http://english.jeju.go.kr